quai hàm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quai hàm (Danh từ)

Phần xương của hàm dưới, nằm ở bên và phía dưới mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngáp sái cả quai hàm."
  • 2."Cô ấy bị đau quai hàm sau khi nhai đồ cứng."
  • 3."Quai hàm khỏe giúp chúng ta nhai thức ăn hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "quai hàm"

Lưu ý về danh từ

"quai hàm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quai hàm"

quai hàm là danh từ trong tiếng Việt. Phần xương của hàm dưới, nằm ở bên và phía dưới mặt. Ví dụ: "Ngáp sái cả quai hàm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này