phục quốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục quốc (Động từ)

(Từ cũ) Khôi phục nền độc lập của đất nước, giành lại quyền tự chủ và tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo thù phục quốc."
  • 2."Phong trào của nhân dân nhằm phục quốc diễn ra sôi nổi."
  • 3."Nhiều người bị bắt vì tham gia hoạt động phục quốc."

Lưu ý khi sử dụng "phục quốc"

Lưu ý về động từ

"phục quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục quốc"

phục quốc là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Khôi phục nền độc lập của đất nước, giành lại quyền tự chủ và tự do. Ví dụ: "Báo thù phục quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này