phức hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phức hệ (Danh từ)

Hệ thống phức tạp bao gồm nhiều phần hoặc hệ thống nhỏ liên kết với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phức hệ sinh thái."
  • 2."Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, phức hệ dữ liệu rất quan trọng cho việc quản lý thông tin."
  • 3."Phức hệ xã hội là một phần không thể thiếu trong nghiên cứu nhân văn."

Lưu ý khi sử dụng "phức hệ"

Lưu ý về danh từ

"phức hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phức hệ"

phức hệ là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống phức tạp bao gồm nhiều phần hoặc hệ thống nhỏ liên kết với nhau. Ví dụ: "Phức hệ sinh thái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này