phứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: phứt (Phụ từ)
Từ dùng trong một số phương ngữ để diễn tả việc bỏ qua hoặc không quan tâm đến cái gì đó.
- 1."Bỏ phứt đi cho rảnh nợ!"
- 2."Đừng lo, cứ phứt mọi thứ sang một bên đi."
- 3."Thôi, việc đó phứt đi không cần phải bận tâm."
Câu hỏi thường gặp về "phứt"
phứt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để diễn tả việc bỏ qua hoặc không quan tâm đến cái gì đó. Ví dụ: "Bỏ phứt đi cho rảnh nợ!"
Từ liên quan
phức hệ
Hệ thống phức tạp bao gồm nhiều phần hoặc hệ thống nhỏ liên kết với nhau.
phức tạp
Có nhiều sự rắc rối, khó hiểu và khó giải quyết.
phức điệu
Sự kết hợp của nhiều bè kéo dài trong một tác phẩm âm nhạc.
phừng
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như bừng, chỉ sự phát triển, tăng cường mạnh mẽ.
pi
Tỷ số giữa độ dài của đường tròn và đường kính của nó, xấp xỉ bằng 3,1416 (thường được ký hiệu là π).
pi-a-nô
Một loại nhạc cụ có phím, thường được sử dụng để chơi nhạc cổ điển và hiện đại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.