phức
Định nghĩa
Nghĩa 1: phức (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự cấu tạo bao gồm nhiều yếu tố, trái ngược với sự đơn giản.
- 1."Thành tố phức"
- 2."Câu phức"
- 3."Đề bài này yêu cầu phân tích cấu trúc phức."
- 4."Một bài toán phức sẽ cần nhiều bước giải hơn."
Lưu ý khi sử dụng "phức"
Lưu ý về tính từ
"phức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phức"
phức là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự cấu tạo bao gồm nhiều yếu tố, trái ngược với sự đơn giản. Ví dụ: "Thành tố phức"
Từ liên quan
phủi tay
(Khẩu ngữ) hành động xem như mình không có trách nhiệm gì cả về một sự việc không hay mà chính mình đã gây ra.
phứa
(Khẩu ngữ) mang tính chất bừa bãi, không có trật tự.
phứa phựa
(Khẩu ngữ) diễn tả trạng thái lộn xộn, không gọn gàng như bừa bãi.
phức hệ
Hệ thống phức tạp bao gồm nhiều phần hoặc hệ thống nhỏ liên kết với nhau.
phức tạp
Có nhiều sự rắc rối, khó hiểu và khó giải quyết.
phức điệu
Sự kết hợp của nhiều bè kéo dài trong một tác phẩm âm nhạc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.