phúc ấm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc ấm (Danh từ)

(Từ cũ) phúc đức mà tổ tiên để lại cho con cháu.

Ví dụ (3)
  • 1."Phúc ấm của tổ tiên."
  • 2."Gia đình tôi luôn ghi nhớ phúc ấm tổ tiên mang lại."
  • 3."Chúng ta cần sống xứng đáng với phúc ấm mà cha ông đã để lại."

Lưu ý khi sử dụng "phúc ấm"

Lưu ý về danh từ

"phúc ấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phúc ấm"

phúc ấm là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) phúc đức mà tổ tiên để lại cho con cháu. Ví dụ: "Phúc ấm của tổ tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này