phụ phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phụ phẩm (Danh từ)

Sản phẩm phụ, thường là những sản phẩm không phải chính nhưng vẫn có giá trị sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phụ phẩm nông nghiệp."
  • 2."Các phụ phẩm từ chế biến thực phẩm có thể được dùng làm thức ăn cho gia súc."
  • 3."Trong ngành công nghiệp, thuốc nhuộm có thể được xem là phụ phẩm trong quy trình sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "phụ phẩm"

Lưu ý về danh từ

"phụ phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phụ phẩm"

phụ phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm phụ, thường là những sản phẩm không phải chính nhưng vẫn có giá trị sử dụng. Ví dụ: "Phụ phẩm nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này