phụ kiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phụ kiện (Danh từ)

Bộ phận hoặc chi tiết phụ nhưng cần thiết để máy móc, thiết bị hoạt động hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Thay thế các phụ kiện."
  • 2."Mua sắm phụ kiện cho điện thoại giúp tăng cường tính năng sử dụng."
  • 3."Các phụ kiện đi kèm với sản phẩm rất đa dạng và phong phú."

Lưu ý khi sử dụng "phụ kiện"

Lưu ý về danh từ

"phụ kiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phụ kiện"

phụ kiện là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hoặc chi tiết phụ nhưng cần thiết để máy móc, thiết bị hoạt động hiệu quả. Ví dụ: "Thay thế các phụ kiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này