phôi thai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phôi thai (Danh từ)

Cơ thể sinh vật trong giai đoạn phát triển đầu tiên, khi mới bắt đầu hình thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Phôi thai là giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của thai nhi."
  • 2."Các nghiên cứu về phôi thai giúp hiểu rõ hơn về sự hình thành sự sống."
2
Động từ

Nghĩa 2: phôi thai (Động từ)

Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu.

Ví dụ (2)
  • 1."Đang ở thời kỳ phôi thai."
  • 2."Dự án này vẫn còn ở giai đoạn phôi thai và cần nhiều thời gian để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "phôi thai"

Lưu ý về động từ

"phôi thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phôi thai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phôi thai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phôi thai"

phôi thai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cơ thể sinh vật trong giai đoạn phát triển đầu tiên, khi mới bắt đầu hình thành. Ví dụ: "Phôi thai là giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của thai nhi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này