phôn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phôn (Động từ)

hành động nói chuyện hoặc giao tiếp với ai đó, thường là qua điện thoại hoặc mạng xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ phôn cho bạn lúc 7 giờ tối."
  • 2."Cô ấy phôn cho tôi để hỏi về bữa tiệc cuối tuần."
  • 3."Họ thường phôn với nhau mỗi khi có thời gian rảnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phôn (Danh từ)

cuộc gọi điện thoại hoặc thông điệp được gửi đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa nhận một phôn từ bác sĩ."
  • 2."Một phôn từ bạn cũ làm tôi bất ngờ."
  • 3."Mình sẽ gửi một phôn thông báo cho tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "phôn"

Lưu ý về động từ

"phôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phôn"

phôn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. hành động nói chuyện hoặc giao tiếp với ai đó, thường là qua điện thoại hoặc mạng xã hội. Ví dụ: "Mình sẽ phôn cho bạn lúc 7 giờ tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này