phối chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phối chế (Động từ)

Chế tạo bằng cách kết hợp các nguyên liệu theo tỷ lệ và phương pháp cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta sẽ phối chế các thành phần để tạo ra sản phẩm mới."
  • 2."Kỹ sư đang phối chế hóa chất để tạo ra loại vật liệu bền hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phối chế"

Lưu ý về động từ

"phối chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phối chế"

phối chế là động từ trong tiếng Việt. Chế tạo bằng cách kết hợp các nguyên liệu theo tỷ lệ và phương pháp cụ thể. Ví dụ: "Chúng ta sẽ phối chế các thành phần để tạo ra sản phẩm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này