phốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: phốc (Phụ từ)
Từ mô tả dáng vẻ nhanh chóng, gọn gàng và mạnh mẽ của một động tác, thường liên quan đến chân.
- 1."Đá phốc một cái."
- 2."Nhảy phốc lên xe, phóng mất."
- 3."Cô bé phốc chạy ra khỏi cửa."
- 4."Anh ta phốc đi lên cầu thang như một cơn gió."
Câu hỏi thường gặp về "phốc"
phốc là phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng vẻ nhanh chóng, gọn gàng và mạnh mẽ của một động tác, thường liên quan đến chân. Ví dụ: "Đá phốc một cái."
Từ liên quan
phố phường
Khái niệm chỉ các khu vực thành thị, bao gồm cả phố và phường.
phố thị
Khu vực của thành phố có nhiều cửa hàng, nhà hàng và các hoạt động thương mại sầm uất.
phố xá
Phố và đường phố, thường được dùng để chỉ một khu vực dân cư nhộn nhịp.
phối
Hành động kết hợp tế bào sinh sản đực với tế bào sinh sản cái.
phối chế
Chế tạo bằng cách kết hợp các nguyên liệu theo tỷ lệ và phương pháp cụ thể.
phối hợp
Hành động làm việc cùng nhau hoặc hỗ trợ lẫn nhau để đạt được mục tiêu chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.