phối khí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phối khí (Động từ)

Hành động phối hợp các nhạc cụ khi biểu diễn âm nhạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhạc sĩ phối khí cho bản nhạc mới."
  • 2."Anh ấy chuyên phối khí cho các tác phẩm giao hưởng."

Lưu ý khi sử dụng "phối khí"

Lưu ý về động từ

"phối khí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phối khí"

phối khí là động từ trong tiếng Việt. Hành động phối hợp các nhạc cụ khi biểu diễn âm nhạc. Ví dụ: "Nhạc sĩ phối khí cho bản nhạc mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này