phi vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phi vụ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) vụ việc liên quan đến giao dịch, thường là bất hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Phi vụ làm ăn này có vẻ khó khăn, nhưng nếu thành công, sẽ thu được nhiều lợi nhuận."
  • 2."Thắng quả đậm trong phi vụ vừa rồi khiến nhiều người bất ngờ."
  • 3."Họ đang thảo luận về một phi vụ lớn có thể đem lại lợi ích cao."

Lưu ý khi sử dụng "phi vụ"

Lưu ý về danh từ

"phi vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phi vụ"

phi vụ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) vụ việc liên quan đến giao dịch, thường là bất hợp pháp. Ví dụ: "Phi vụ làm ăn này có vẻ khó khăn, nhưng nếu thành công, sẽ thu được nhiều lợi nhuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này