phanh thây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phanh thây (Động từ)

Hình phạt tàn bạo trong lịch sử, khi người bị xử án bị buộc tay, chân vào bốn con ngựa hoặc voi và bị kéo ra nhiều mảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phanh thây là một trong những hình phạt khủng khiếp nhất trong xã hội phong kiến."
  • 2."Trong các bộ phim cổ trang, không ít lần chứng kiến cảnh mọi người cảm thấy ghê rợn khi nhắc tới hình phạt phanh thây."

Lưu ý khi sử dụng "phanh thây"

Lưu ý về động từ

"phanh thây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phanh thây"

phanh thây là động từ trong tiếng Việt. Hình phạt tàn bạo trong lịch sử, khi người bị xử án bị buộc tay, chân vào bốn con ngựa hoặc voi và bị kéo ra nhiều mảnh. Ví dụ: "Phanh thây là một trong những hình phạt khủng khiếp nhất trong xã hội phong kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này