phàm

Tính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phàm (Tính từ)

Từ ít dùng chỉ sự thô tục, không thanh lịch trong cách ăn uống hoặc giao tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói phàm."
  • 2."Ăn phàm."
  • 3."Cách cư xử của anh ấy thật phàm phu."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: phàm (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh tính chất khái quát của một nhận định đúng áp dụng cho tất cả trường hợp sắp được nêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Phàm là con người, ai chẳng có ham muốn."
  • 2."Phàm những gì liên quan đến tình cảm, mọi người đều dễ bị tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "phàm"

Lưu ý về tính từ

"phàm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phàm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phàm"

phàm là tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng chỉ sự thô tục, không thanh lịch trong cách ăn uống hoặc giao tiếp. Ví dụ: "Nói phàm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này