phuy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phuy (Danh từ)

Thùng sắt lớn hình trụ, thường được sử dụng để chứa các loại chất lỏng như xăng và dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Xưởng sửa chữa đã chuẩn bị một phuy xăng để cung cấp cho các máy móc."
  • 2."Cần phải kiểm tra độ kín của phuy dầu để tránh rò rỉ."

Lưu ý khi sử dụng "phuy"

Lưu ý về danh từ

"phuy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phuy"

phuy là danh từ trong tiếng Việt. Thùng sắt lớn hình trụ, thường được sử dụng để chứa các loại chất lỏng như xăng và dầu. Ví dụ: "Xưởng sửa chữa đã chuẩn bị một phuy xăng để cung cấp cho các máy móc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này