phá rối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá rối (Động từ)

Hành động làm cho tình hình trở nên rối loạn hoặc không ổn định.

Ví dụ (4)
  • 1."Phá rối an ninh quốc phòng."
  • 2."Bắt giữ những kẻ phá rối."
  • 3."Họ cố tình phá rối buổi hòa nhạc để gây sự chú ý."
  • 4."Các hoạt động biểu tình có thể phá rối trật tự công cộng."

Lưu ý khi sử dụng "phá rối"

Lưu ý về động từ

"phá rối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá rối"

phá rối là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho tình hình trở nên rối loạn hoặc không ổn định. Ví dụ: "Phá rối an ninh quốc phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này