phá án

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá án (Động từ)

Hành động kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, khi đã xác định rõ đối tượng gây án và các tình tiết liên quan.

Ví dụ (3)
  • 1."30 ngày phá án"
  • 2."Công an đã mất một tháng để phá án này."
  • 3."Thám tử làm việc rất chăm chỉ để phá án trong thời gian ngắn nhất."

Lưu ý khi sử dụng "phá án"

Lưu ý về động từ

"phá án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá án"

phá án là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, khi đã xác định rõ đối tượng gây án và các tình tiết liên quan. Ví dụ: "30 ngày phá án"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này