pda

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pda (Danh từ)

PDA (Personal Digital Assistant) là một thiết bị điện tử cầm tay được sử dụng để quản lý thông tin cá nhân như lịch, danh bạ và ghi chú.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sử dụng PDA để theo dõi lịch hẹn hàng tuần."
  • 2."Chiếc PDA này giúp mình dễ dàng tìm kiếm thông tin khi cần."
  • 3."Công ty đã cung cấp cho nhân viên một chiếc PDA để tiện cho việc làm việc di động."

Lưu ý khi sử dụng "pda"

Lưu ý về danh từ

"pda" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pda"

pda là danh từ trong tiếng Việt. PDA (Personal Digital Assistant) là một thiết bị điện tử cầm tay được sử dụng để quản lý thông tin cá nhân như lịch, danh bạ và ghi chú. Ví dụ: "Mình sử dụng PDA để theo dõi lịch hẹn hàng tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này