panô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: panô (Danh từ)

Tranh vẽ hoặc phù điêu được đóng khung, thường treo trên tường hoặc trên các tấm ván ghép, dùng để tuyên truyền hoặc quảng cáo, thường ở nơi công cộng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc panô giới thiệu sản phẩm mới được treo ở cửa hàng rất bắt mắt."
  • 2."Các panô tuyên truyền bảo vệ môi trường xuất hiện khắp nơi trong thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "panô"

Lưu ý về danh từ

"panô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "panô"

panô là danh từ trong tiếng Việt. Tranh vẽ hoặc phù điêu được đóng khung, thường treo trên tường hoặc trên các tấm ván ghép, dùng để tuyên truyền hoặc quảng cáo, thường ở nơi công cộng. Ví dụ: "Chiếc panô giới thiệu sản phẩm mới được treo ở cửa hàng rất bắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này