pan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pan (Danh từ)

Chảo dùng để chiên, xào hoặc nấu thức ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường dùng chảo vào buổi sáng để chiên trứng."
  • 2."Chảo này có thể chịu nhiệt cao, rất thích hợp để nấu mì."
  • 3."Hôm nay tôi muốn mua một cái chảo mới để làm bữa tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: pan (Động từ)

Chỉ hành động tạo ra hình ảnh hoặc ghi hình bằng máy quay hoặc camera.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ pan camera từ trái sang phải để quay hết cảnh vật."
  • 2."Trong buổi họp, anh ấy đã pan lại video để mọi người xem rõ hơn."
  • 3."Hãy pan xuống dưới để thấy rõ hơn về cảnh đẹp này."

Lưu ý khi sử dụng "pan"

Lưu ý về động từ

"pan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"pan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pan"

pan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chảo dùng để chiên, xào hoặc nấu thức ăn. Ví dụ: "Mẹ tôi thường dùng chảo vào buổi sáng để chiên trứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này