óng chuốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: óng chuốt (Tính từ)

Có độ sáng bóng như được mài dũa hoặc chuốt kĩ càng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợi tơ óng chuốt."
  • 2."Chiếc cúp này được làm từ kim loại óng chuốt."
  • 3."Mái tóc dài của cô ấy luôn óng chuốt, thu hút ánh nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "óng chuốt"

Lưu ý về tính từ

"óng chuốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "óng chuốt"

óng chuốt là tính từ trong tiếng Việt. Có độ sáng bóng như được mài dũa hoặc chuốt kĩ càng. Ví dụ: "Sợi tơ óng chuốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này