óng chuốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: óng chuốt (Tính từ)
Có độ sáng bóng như được mài dũa hoặc chuốt kĩ càng.
- 1."Sợi tơ óng chuốt."
- 2."Chiếc cúp này được làm từ kim loại óng chuốt."
- 3."Mái tóc dài của cô ấy luôn óng chuốt, thu hút ánh nhìn."
Lưu ý khi sử dụng "óng chuốt"
Lưu ý về tính từ
"óng chuốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "óng chuốt"
óng chuốt là tính từ trong tiếng Việt. Có độ sáng bóng như được mài dũa hoặc chuốt kĩ càng. Ví dụ: "Sợi tơ óng chuốt."
Từ liên quan
ói
(Phương ngữ) Chỉ hành động nôn, mửa.
óng
(Phương ngữ) Sợi dây vòng quanh cổ trâu bò để giữ ách.
óng a óng ánh
Miêu tả một sự việc hoặc cảnh vật có ánh sáng lấp lánh, đầy màu sắc, thường gây ấn tượng và thu hút sự chú ý.
óng mượt
Sáng bóng và có độ mềm mại, mượt mà.
óng ánh
Miêu tả trạng thái sáng bóng, lấp lánh, thu hút ánh nhìn.
óng ả
Từ ít dùng để chỉ sự mềm mại, tha thướt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.