óng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: óng (Danh từ)

(Phương ngữ) Sợi dây vòng quanh cổ trâu bò để giữ ách.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháo óng cho trâu."
  • 2."Họ đang chuẩn bị óng cho con bò trước khi ra đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: óng (Tính từ)

Có độ bóng, mượt mà và đẹp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộn tơ vàng óng."
  • 2."Tóc đen óng, suôn mượt."
  • 3."Chiếc đầm lụa óng ánh dưới nắng."

Lưu ý khi sử dụng "óng"

Lưu ý về tính từ

"óng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"óng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "óng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "óng"

óng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Sợi dây vòng quanh cổ trâu bò để giữ ách. Ví dụ: "Tháo óng cho trâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này