óng
Định nghĩa
Nghĩa 1: óng (Danh từ)
(Phương ngữ) Sợi dây vòng quanh cổ trâu bò để giữ ách.
- 1."Tháo óng cho trâu."
- 2."Họ đang chuẩn bị óng cho con bò trước khi ra đồng."
Nghĩa 2: óng (Tính từ)
Có độ bóng, mượt mà và đẹp mắt.
- 1."Cuộn tơ vàng óng."
- 2."Tóc đen óng, suôn mượt."
- 3."Chiếc đầm lụa óng ánh dưới nắng."
Lưu ý khi sử dụng "óng"
Lưu ý về tính từ
"óng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"óng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "óng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "óng"
óng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Sợi dây vòng quanh cổ trâu bò để giữ ách. Ví dụ: "Tháo óng cho trâu."
Từ liên quan
óc ách
Từ mô phỏng âm thanh của nước chảy trong vật chứa khi bị lắc hoặc đổ.
óc đậu
Món ăn được làm từ trứng gà, bọc trong bột mì và rán giòn tạo thành những miếng thơm ngon, hấp dẫn.
ói
(Phương ngữ) Chỉ hành động nôn, mửa.
óng a óng ánh
Miêu tả một sự việc hoặc cảnh vật có ánh sáng lấp lánh, đầy màu sắc, thường gây ấn tượng và thu hút sự chú ý.
óng chuốt
Có độ sáng bóng như được mài dũa hoặc chuốt kĩ càng.
óng mượt
Sáng bóng và có độ mềm mại, mượt mà.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.