óc bã đậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: óc bã đậu (Danh từ)

(Thông tục) chỉ những người có đầu óc ngu dốt, không có khả năng gì đáng kể, ví như bã đậu là phần thải ra sau khi làm đậu phụ, thường dùng làm thức ăn cho lợn; thường được dùng như một lời chửi bới.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ óc bã đậu!"
  • 2."Anh ta thật ngu ngốc, chẳng khác nào óc bã đậu."
  • 3."Cho dù có học mãi cũng không thoát khỏi cái danh óc bã đậu."

Lưu ý khi sử dụng "óc bã đậu"

Lưu ý về danh từ

"óc bã đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "óc bã đậu"

óc bã đậu là danh từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ những người có đầu óc ngu dốt, không có khả năng gì đáng kể, ví như bã đậu là phần thải ra sau khi làm đậu phụ, thường dùng làm thức ăn cho lợn; thường được dùng như một lời chửi bới. Ví dụ: "Đồ óc bã đậu!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này