óc bè phái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: óc bè phái (Danh từ)

Khuynh hướng chủ trương hoạt động bè phái, không chịu hợp tác rộng rãi, gây chia rẽ nội bộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời kỳ khủng hoảng, thái độ óc bè phái của một số lãnh đạo đã làm tình hình trở nên tồi tệ hơn."
  • 2."Chúng ta cần tránh óc bè phái và tập trung vào mục tiêu chung."

Lưu ý khi sử dụng "óc bè phái"

Lưu ý về danh từ

"óc bè phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "óc bè phái"

óc bè phái là danh từ trong tiếng Việt. Khuynh hướng chủ trương hoạt động bè phái, không chịu hợp tác rộng rãi, gây chia rẽ nội bộ. Ví dụ: "Trong thời kỳ khủng hoảng, thái độ óc bè phái của một số lãnh đạo đã làm tình hình trở nên tồi tệ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này