ọc ạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ọc ạch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng xe cộ, máy móc sắp hư hỏng, khi các bộ phận không còn khớp chặt, gây ra tiếng kêu không êm và không đều khi hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe bò ọc ạch leo dốc."
  • 2."Chiếc máy nén khí đã cũ phát ra tiếng ọc ạch khi khởi động."
  • 3."Ô tô cũ chạy trên đường thì kêu ọc ạch do động cơ xuống cấp."

Lưu ý khi sử dụng "ọc ạch"

Lưu ý về tính từ

"ọc ạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ọc ạch"

ọc ạch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng xe cộ, máy móc sắp hư hỏng, khi các bộ phận không còn khớp chặt, gây ra tiếng kêu không êm và không đều khi hoạt động. Ví dụ: "Chiếc xe bò ọc ạch leo dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này