ọ ẹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ọ ẹ (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh mà trẻ sơ sinh phát ra khi thức dậy hoặc cựa mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ."
  • 2."Em bé ọ ẹ khi thấy ánh sáng trong phòng."
  • 3."Hằng nghe tiếng ọ ẹ của con và biết nó đã thức."

Lưu ý khi sử dụng "ọ ẹ"

Lưu ý về động từ

"ọ ẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ọ ẹ"

ọ ẹ là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh mà trẻ sơ sinh phát ra khi thức dậy hoặc cựa mình. Ví dụ: "Đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này