ọ ẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ọ ẹ (Động từ)
Từ mô phỏng âm thanh mà trẻ sơ sinh phát ra khi thức dậy hoặc cựa mình.
- 1."Đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ."
- 2."Em bé ọ ẹ khi thấy ánh sáng trong phòng."
- 3."Hằng nghe tiếng ọ ẹ của con và biết nó đã thức."
Lưu ý khi sử dụng "ọ ẹ"
Lưu ý về động từ
"ọ ẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ọ ẹ"
ọ ẹ là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh mà trẻ sơ sinh phát ra khi thức dậy hoặc cựa mình. Ví dụ: "Đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ."
Từ liên quan
ỉu xìu
(Khẩu ngữ) Chỉ trạng thái ỉu đến mức không còn phổng phao, xẹp xuống, không còn sức sống.
ị
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động ỉa, thường nói về trẻ em.
ịt
Từ mô phỏng âm thanh lợn kêu nhỏ và ngắn.
ọc
Hành động biểu thị việc nôn hoặc nôn mửa.
ọc ạch
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng xe cộ, máy móc sắp hư hỏng, khi các bộ phận không còn khớp chặt, gây ra tiếng kêu không êm và không đều khi hoạt động.
ọp à ọp ẹp
Rất mềm yếu, kém vững chắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.