ơ-ri-xtích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ơ-ri-xtích (Danh từ)

Một loại đồ chơi tròn có tính năng rung cho trẻ em, thường được làm từ nhựa hoặc cao su.

Ví dụ (3)
  • 1."Con tôi rất thích chơi với ơ-ri-xtích màu xanh này."
  • 2."Mỗi lần đến cửa hàng đồ chơi, nó luôn đòi mua thêm một cái ơ-ri-xtích nữa."
  • 3."Ơ-ri-xtích rất phù hợp cho trẻ nhỏ vì nó giúp phát triển kỹ năng vận động."
2
Động từ

Nghĩa 2: ơ-ri-xtích (Động từ)

Hành động sử dụng ơ-ri-xtích để vui chơi hoặc giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, chúng ta sẽ đi ra công viên và ơ-ri-xtích nhé."
  • 2."Các bé rất vui khi được ơ-ri-xtích cùng nhau trong sân."
  • 3."Tôi thường ơ-ri-xtích mỗi khi cảm thấy chán nản."

Lưu ý khi sử dụng "ơ-ri-xtích"

Lưu ý về động từ

"ơ-ri-xtích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ơ-ri-xtích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ơ-ri-xtích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ơ-ri-xtích"

ơ-ri-xtích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ chơi tròn có tính năng rung cho trẻ em, thường được làm từ nhựa hoặc cao su. Ví dụ: "Con tôi rất thích chơi với ơ-ri-xtích màu xanh này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này