Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động ỉa, thường nói về trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Con bé đang ị trong bô."
  • 2."Mẹ ơi, con cần đi ị."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Béo đến mức mà thịt có vẻ như chảy xệ xuống, thường mang ý nghĩa chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Béo ị."
  • 2."Người ấy càng ngày càng ị ra."
  • 3."Nhìn cô ấy, mọi người đều thấy cô ấy thật sự ị."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ị là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động ỉa, thường nói về trẻ em. Ví dụ: "Con bé đang ị trong bô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này