ổ đĩa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ổ đĩa (Danh từ)

Thiết bị dùng để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị lưu trữ ngoài của máy tính, như đĩa mềm và đĩa cứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi vừa mua một ổ đĩa ngoài để sao lưu dữ liệu."
  • 2."Ổ đĩa cứng của máy tính cần được thay thế vì đã bị hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "ổ đĩa"

Lưu ý về danh từ

"ổ đĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ổ đĩa"

ổ đĩa là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị lưu trữ ngoài của máy tính, như đĩa mềm và đĩa cứng. Ví dụ: "Tôi vừa mua một ổ đĩa ngoài để sao lưu dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này