nữ vương
Định nghĩa
Nghĩa 1: nữ vương (Danh từ)
Từ cũ, chỉ vị trí hoặc danh hiệu của một người phụ nữ quyền lực, tương đương với nữ hoàng.
- 1."nữ hoàng"
- 2."Trong câu chuyện, nữ vương đã trị vì một vương quốc hùng mạnh."
Lưu ý khi sử dụng "nữ vương"
Lưu ý về danh từ
"nữ vương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nữ vương"
nữ vương là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ, chỉ vị trí hoặc danh hiệu của một người phụ nữ quyền lực, tương đương với nữ hoàng. Ví dụ: "nữ hoàng"
Từ liên quan
nữ tính
Giới tính nữ; phân biệt với nam tính.
nữ tướng
Người phụ nữ giữ chức tướng, thường trong quân đội.
nữ tỳ
Người nữ hầu, thường phục vụ cho quý tộc hoặc trong gia đình hoàng gia.
nữa
Dùng để chỉ thêm một phần hoặc tiếp tục một sự việc hay hành động.
nữa là
Sử dụng để nhấn mạnh thêm thông tin hay ý kiến trong câu.
nực
Từ miêu tả cảm giác nóng bức, khó chịu do thời tiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.