nực
Định nghĩa
Nghĩa 1: nực (Tính từ)
Từ miêu tả cảm giác nóng bức, khó chịu do thời tiết.
- 1."Trời nực."
- 2."Ngày hôm qua trời nực quá, khiến tôi không thể ra ngoài."
- 3."Mùa hè ở đây luôn rất nực."
Lưu ý khi sử dụng "nực"
Lưu ý về tính từ
"nực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nực"
nực là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả cảm giác nóng bức, khó chịu do thời tiết. Ví dụ: "Trời nực."
Từ liên quan
nữ vương
Từ cũ, chỉ vị trí hoặc danh hiệu của một người phụ nữ quyền lực, tương đương với nữ hoàng.
nữa
Dùng để chỉ thêm một phần hoặc tiếp tục một sự việc hay hành động.
nữa là
Sử dụng để nhấn mạnh thêm thông tin hay ý kiến trong câu.
nực cười
Từ diễn tả sự buồn cười, khó kiềm chế tiếng cười do sự kỳ quặc, lố bịch hoặc vì điều gì đó quá vô lý.
nực nội
Nóng bức đến mức khiến người ta cảm thấy khó chịu.
nựng
Hành động thể hiện sự âu yếm với trẻ em thông qua lời nói và cử chỉ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.