nông cụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông cụ (Danh từ)

Công cụ được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải tiến nông cụ."
  • 2."Người nông dân cần trang bị đầy đủ nông cụ để làm việc hiệu quả."
  • 3."Các loại nông cụ như cuốc, xẻng rất cần thiết trong vườn rau."

Lưu ý khi sử dụng "nông cụ"

Lưu ý về danh từ

"nông cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông cụ"

nông cụ là danh từ trong tiếng Việt. Công cụ được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp. Ví dụ: "Cải tiến nông cụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này