nóng chảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nóng chảy (Động từ)

(Vật chất) chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng khi được gia nhiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao."
  • 2."Nhiệt độ nóng chảy của băng là 0 độ C."
  • 3."Khi đun nóng, sáp sẽ nóng chảy và trở thành lỏng."

Lưu ý khi sử dụng "nóng chảy"

Lưu ý về động từ

"nóng chảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nóng chảy"

nóng chảy là động từ trong tiếng Việt. (Vật chất) chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng khi được gia nhiệt. Ví dụ: "Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này