nóng bỏng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nóng bỏng (Tính từ)

Mang tính chất cấp bách và thời sự, thể hiện sự khẩn trương cần phải giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề nóng bỏng của xã hội."
  • 2."Đây là một chủ đề nóng bỏng cần được thảo luận ngay."
  • 3."Các vấn đề về môi trường luôn là những vấn đề nóng bỏng hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "nóng bỏng"

Lưu ý về tính từ

"nóng bỏng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nóng bỏng"

nóng bỏng là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất cấp bách và thời sự, thể hiện sự khẩn trương cần phải giải quyết. Ví dụ: "Vấn đề nóng bỏng của xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này