non nớt
Định nghĩa
Nghĩa 1: non nớt (Tính từ)
Chỉ trạng thái còn quá non, chưa chín muồi hoặc còn yếu ớt.
- 1."Tuổi còn non nớt."
- 2."Trình độ lý luận còn non nớt."
- 3."Kinh nghiệm còn non nớt trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "non nớt"
Lưu ý về tính từ
"non nớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "non nớt"
non nớt là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái còn quá non, chưa chín muồi hoặc còn yếu ớt. Ví dụ: "Tuổi còn non nớt."
Từ liên quan
non gan
Thiếu can đảm hoặc hay sợ hãi.
non kém
Chưa phát triển đầy đủ về năng lực, trình độ.
non nước
Thuật ngữ chỉ vùng đất và cảnh sắc thiên nhiên, thường được sử dụng trong văn chương.
non sông
Từ dùng để chỉ núi và sông nói chung; thường được dùng để chỉ đất nước.
non tay
Chỉ sự yếu kém về tay nghề hoặc khả năng làm việc.
non trẻ
Ở giai đoạn mới hình thành, chưa phát triển một cách hoàn thiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.