nói mò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nói mò (Động từ)

Nói một cách tùy tiện hoặc vô căn cứ, không có cơ sở xác thực.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ốc nói mò (tng)"
  • 2."Chỉ được cái nói mò!"
  • 3."Anh ấy thường nói mò những điều không có thật."
  • 4."Cô ấy không thích nghe những người chỉ biết nói mò."

Lưu ý khi sử dụng "nói mò"

Lưu ý về động từ

"nói mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nói mò"

nói mò là động từ trong tiếng Việt. Nói một cách tùy tiện hoặc vô căn cứ, không có cơ sở xác thực. Ví dụ: "Ăn ốc nói mò (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này