nói ngang cành bứa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nói ngang cành bứa (Động từ)

Hành động nói ra không chịu suy nghĩ, gây ra sự khó chịu hoặc mất lòng người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, khi gặp bạn cũ, tôi đã nói ngang cành bứa và làm bạn ấy cảm thấy không vui."
  • 2."Chị ấy thường nói ngang cành bứa mà không nghĩ đến cảm xúc của mọi người xung quanh."
  • 3."Khi có tranh cãi, anh ấy thường nói ngang cành bứa, khiến không ai dám phản biện."

Lưu ý khi sử dụng "nói ngang cành bứa"

Lưu ý về động từ

"nói ngang cành bứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nói ngang cành bứa"

nói ngang cành bứa là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói ra không chịu suy nghĩ, gây ra sự khó chịu hoặc mất lòng người khác. Ví dụ: "Hôm qua, khi gặp bạn cũ, tôi đã nói ngang cành bứa và làm bạn ấy cảm thấy không vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này