nồi chõ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nồi chõ (Danh từ)

Nồi chõ là một loại nồi dùng để hấp thực phẩm, thường có thiết kế với một phần nắp kín để giữ hơi nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay mình sẽ hấp xôi bằng nồi chõ để ăn kèm với gà."
  • 2."Nồi chõ rất tiện lợi cho việc nấu ăn, đặc biệt là khi bạn muốn giữ nguyên hương vị của thực phẩm."
  • 3."Hãy đặt nồi chõ lên bếp và chuẩn bị các nguyên liệu để hấp bánh bao."

Lưu ý khi sử dụng "nồi chõ"

Lưu ý về danh từ

"nồi chõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nồi chõ"

nồi chõ là danh từ trong tiếng Việt. Nồi chõ là một loại nồi dùng để hấp thực phẩm, thường có thiết kế với một phần nắp kín để giữ hơi nước. Ví dụ: "Tối nay mình sẽ hấp xôi bằng nồi chõ để ăn kèm với gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này