nỉ non

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nỉ non (Động từ)

Tương tác nhẹ nhàng, thường kể chuyện riêng tư hoặc tâm sự.

Ví dụ (2)
  • 1."Con gái nỉ non với mẹ."
  • 2."Hai bạn nỉ non chuyện trò khuya."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nỉ non (Tính từ)

(Âm thanh) nhẹ nhàng, êm ái, mang lại cảm giác buồn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóc nỉ non."
  • 2.""Lĩnh lời, nàng mới lựa dây, Nỉ non, thánh thót, dễ say lòng người!""
  • 3."Những tiếng nhạc nỉ non vang lên giữa đêm khuya."

Lưu ý khi sử dụng "nỉ non"

Lưu ý về động từ

"nỉ non" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nỉ non" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nỉ non" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nỉ non"

nỉ non là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tương tác nhẹ nhàng, thường kể chuyện riêng tư hoặc tâm sự. Ví dụ: "Con gái nỉ non với mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này