nhuyễn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhuyễn (Tính từ)

Nát mềm thành những hạt nhỏ, mịn, quyện vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhào bột cho thật nhuyễn."
  • 2."Thịt giã nhuyễn."
  • 3."Tôi thích làm nước sốt nhuyễn cho các món ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhuyễn (Động từ)

Kết hợp chặt chẽ, hài hòa, tự nhiên với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Nội dung và hình thức nhuyễn vào nhau như một."
  • 2."Các ý tưởng đã nhuyễn lại với nhau thành một kế hoạch hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "nhuyễn"

Lưu ý về động từ

"nhuyễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhuyễn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhuyễn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhuyễn"

nhuyễn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nát mềm thành những hạt nhỏ, mịn, quyện vào nhau. Ví dụ: "Nhào bột cho thật nhuyễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này