nhung nhăng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: nhung nhăng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ việc đi hoặc chạy một cách lộn xộn, không theo một hướng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng."
  • 2."Bọn trẻ chạy nhung nhăng trong sân chơi."
  • 3."Mùa mưa khiến dòng nước chảy nhung nhăng, không theo lối nào."

Câu hỏi thường gặp về "nhung nhăng"

nhung nhăng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ việc đi hoặc chạy một cách lộn xộn, không theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này