nhung nhăng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhung nhăng (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ việc đi hoặc chạy một cách lộn xộn, không theo một hướng nhất định.
- 1."Đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng."
- 2."Bọn trẻ chạy nhung nhăng trong sân chơi."
- 3."Mùa mưa khiến dòng nước chảy nhung nhăng, không theo lối nào."
Câu hỏi thường gặp về "nhung nhăng"
nhung nhăng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ việc đi hoặc chạy một cách lộn xộn, không theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Đàn lợn con đuổi nhau nhung nhăng."
Từ liên quan
nhung kẻ
Những sợi dọc tạo thành các đường sọc đều nhau trên vải.
nhung lụa
Sợi nhung và lụa; thường dùng để chỉ cuộc sống xa hoa, giàu sang.
nhung nhúc
Diễn tả trạng thái đầy những cử chỉ, hành động nhỏ, thường gây chú ý hoặc tạo cảm giác dễ thương.
nhung phục
Nhung phục là loại vải có bề mặt mềm mại và mịn màng, thường được dùng để may quần áo hoặc trang trí.
nhung y
Một loại vải nhung dùng để may trang phục, tương tự như nhung phục.
nhuyễn
Nát mềm thành những hạt nhỏ, mịn, quyện vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.