nhung nhúc
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhung nhúc (Tính từ)
Diễn tả trạng thái đầy những cử chỉ, hành động nhỏ, thường gây chú ý hoặc tạo cảm giác dễ thương.
- 1."Cô bé nhung nhúc bên cửa sổ khiến tôi không thể rời mắt."
- 2."Chú mèo nhung nhúc làm mọi người phải bật cười vì sự đáng yêu của nó."
- 3."Anh ấy luôn nhung nhúc tay khi lo lắng, điều đó thật dễ thương."
Nghĩa 2: nhung nhúc (Động từ)
Diễn tả hành động di chuyển nhiều lần một cách nhỏ nhặt, có thể gây chú ý.
- 1."Bọn trẻ nhung nhúc chạy quanh sân chơi khiến tôi rất vui."
- 2."Con chó nhung nhúc theo chân chủ khi ra ngoài đi dạo."
- 3."Tôi thấy mấy con chim nhung nhúc tìm thức ăn trong vườn."
Lưu ý khi sử dụng "nhung nhúc"
Lưu ý về động từ
"nhung nhúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nhung nhúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nhung nhúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhung nhúc"
nhung nhúc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái đầy những cử chỉ, hành động nhỏ, thường gây chú ý hoặc tạo cảm giác dễ thương. Ví dụ: "Cô bé nhung nhúc bên cửa sổ khiến tôi không thể rời mắt."
Từ liên quan
nhung
Diễn tả sự tương phản hoặc bổ sung thông tin về sự việc hoặc hành động.
nhung kẻ
Những sợi dọc tạo thành các đường sọc đều nhau trên vải.
nhung lụa
Sợi nhung và lụa; thường dùng để chỉ cuộc sống xa hoa, giàu sang.
nhung nhăng
(Khẩu ngữ) Chỉ việc đi hoặc chạy một cách lộn xộn, không theo một hướng nhất định.
nhung phục
Nhung phục là loại vải có bề mặt mềm mại và mịn màng, thường được dùng để may quần áo hoặc trang trí.
nhung y
Một loại vải nhung dùng để may trang phục, tương tự như nhung phục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.