nhung nhúc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhung nhúc (Tính từ)

Diễn tả trạng thái đầy những cử chỉ, hành động nhỏ, thường gây chú ý hoặc tạo cảm giác dễ thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé nhung nhúc bên cửa sổ khiến tôi không thể rời mắt."
  • 2."Chú mèo nhung nhúc làm mọi người phải bật cười vì sự đáng yêu của nó."
  • 3."Anh ấy luôn nhung nhúc tay khi lo lắng, điều đó thật dễ thương."
2
Động từ

Nghĩa 2: nhung nhúc (Động từ)

Diễn tả hành động di chuyển nhiều lần một cách nhỏ nhặt, có thể gây chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ nhung nhúc chạy quanh sân chơi khiến tôi rất vui."
  • 2."Con chó nhung nhúc theo chân chủ khi ra ngoài đi dạo."
  • 3."Tôi thấy mấy con chim nhung nhúc tìm thức ăn trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "nhung nhúc"

Lưu ý về động từ

"nhung nhúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhung nhúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhung nhúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhung nhúc"

nhung nhúc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái đầy những cử chỉ, hành động nhỏ, thường gây chú ý hoặc tạo cảm giác dễ thương. Ví dụ: "Cô bé nhung nhúc bên cửa sổ khiến tôi không thể rời mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này