nhu cầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhu cầu (Danh từ)
Điều cần thiết trong cuộc sống, bao gồm nhu cầu tự nhiên và xã hội.
- 1."Nhu cầu về ăn mặc rất đa dạng."
- 2."Cần phải thoả mãn nhu cầu của khách hàng."
- 3."Không đáp ứng được nhu cầu của thị trường sẽ dẫn đến thất bại."
Lưu ý khi sử dụng "nhu cầu"
Lưu ý về danh từ
"nhu cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhu cầu"
nhu cầu là danh từ trong tiếng Việt. Điều cần thiết trong cuộc sống, bao gồm nhu cầu tự nhiên và xã hội. Ví dụ: "Nhu cầu về ăn mặc rất đa dạng."
Từ liên quan
nhoẹt
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'nhoét' nhưng mạnh hơn.
nhoẻn
(miệng) mở ra cười một cách tự nhiên, tự do và thoải mái.
nhu
Mềm mỏng, dẻo dai trong cách ứng xử.
nhu mì
Tính từ mô tả sự dịu hiền, mềm mỏng và hòa nhã trong cách cư xử.
nhu nhú
Chỉ sự nhô lên một chút xíu.
nhu nhược
Tính từ chỉ tính cách yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám phản ứng khi cần thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.