nhớt nhát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhớt nhát (Tính từ)

Có chất nhờn, dính và bẩn, thường dùng để mô tả sự không sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người nhớt nhát mồ hôi."
  • 2."Chiếc áo thì nhớt nhát sau khi chơi thể thao."
  • 3."Bàn tay nhớt nhát sau khi ăn món ăn có nhiều dầu."

Lưu ý khi sử dụng "nhớt nhát"

Lưu ý về tính từ

"nhớt nhát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhớt nhát"

nhớt nhát là tính từ trong tiếng Việt. Có chất nhờn, dính và bẩn, thường dùng để mô tả sự không sạch sẽ. Ví dụ: "Người nhớt nhát mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này