nhờ

Động từKết từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhờ (Động từ)

Từ biểu thị hoạt động được thực hiện nhờ vào sự giúp đỡ, phương tiện hoặc điều kiện của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi nhờ xe của bạn."
  • 2."Ở nhờ nhà bạn trong một thời gian."
  • 3."Sống nhờ vào sự giúp đỡ của người thân."
2
Kết từ

Nghĩa 2: nhờ (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra nguyên nhân của một kết quả tốt đẹp hoặc khả quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhờ ơn trời, tôi vẫn mạnh khoẻ."
  • 2."Nhờ có anh mà nó mới được như ngày nay."
  • 3."Nhờ sự hỗ trợ của tất cả mọi người, tổ chức đã thành công."
3
Tính từ

Nghĩa 3: nhờ (Tính từ)

Màu sắc mờ đục, không sáng và trong suốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Màu trắng nhờ nhìn không được thu hút."
  • 2."Đám mây đen nhờ che lấp ánh sáng mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "nhờ"

Lưu ý về động từ

"nhờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nhờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhờ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhờ"

nhờ là động từ, kết từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ biểu thị hoạt động được thực hiện nhờ vào sự giúp đỡ, phương tiện hoặc điều kiện của người khác. Ví dụ: "Đi nhờ xe của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này