nhớt kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhớt kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo độ nhớt của chất lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng nhớt kế để đo độ nhớt của dầu."
  • 2."Nhớt kế là một công cụ quan trọng trong ngành hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "nhớt kế"

Lưu ý về danh từ

"nhớt kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhớt kế"

nhớt kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo độ nhớt của chất lỏng. Ví dụ: "Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng nhớt kế để đo độ nhớt của dầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này