nhỏ con
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhỏ con (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mô tả người có vóc dáng nhỏ nhắn, không cao lớn.
- 1."Người nhỏ con"
- 2."Cô bé nhỏ con nhưng rất năng động."
- 3."Anh ấy nhỏ con nhưng lại rất mạnh mẽ."
Lưu ý khi sử dụng "nhỏ con"
Lưu ý về tính từ
"nhỏ con" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhỏ con"
nhỏ con là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả người có vóc dáng nhỏ nhắn, không cao lớn. Ví dụ: "Người nhỏ con"
Từ liên quan
nhọt bọc
Nhọt lớn, mềm và khó tách vỡ ra ngoài.
nhỏ
Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.
nhỏ bé
Từ chỉ sự nhỏ nhắn, thường mang ý nghĩa trừu tượng.
nhỏ dại
Bé nhỏ và còn non nớt, chưa trưởng thành.
nhỏ giọt
Hành động nhỏ từng giọt một; mô tả cách cung cấp dần dần, từ ít đến nhiều và thường rất chậm.
nhỏ lẻ
Trong trạng thái chia nhỏ, không tập trung và thiếu liên kết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.