nhỏ giọt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhỏ giọt (Động từ)

Hành động nhỏ từng giọt một; mô tả cách cung cấp dần dần, từ ít đến nhiều và thường rất chậm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu tư nhỏ giọt có thể làm chậm tiến độ dự án."
  • 2."Kinh phí cấp theo kiểu nhỏ giọt khiến cho các hoạt động không được tiến triển nhanh chóng."
  • 3."Thông tin được truyền đạt nhỏ giọt, khiến cho mọi người không nắm bắt kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "nhỏ giọt"

Lưu ý về động từ

"nhỏ giọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhỏ giọt"

nhỏ giọt là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhỏ từng giọt một; mô tả cách cung cấp dần dần, từ ít đến nhiều và thường rất chậm. Ví dụ: "Đầu tư nhỏ giọt có thể làm chậm tiến độ dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này